Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keypad

/ˈkiː.pæd/

Nghĩa thường dùng

bàn phím số danh từ

“I pressed the wrong key on the keypad.”Tôi bấm nhầm phím trên bàn phím số.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bàn phím số

ví dụ

I pressed the wrong key on the keypad. — Tôi bấm nhầm phím trên bàn phím số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...