Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

khamsin

/'kæmsin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

khamsin

/'kæmsin/

danh từ

  • gió nam, gió năm mươi (ở Ai-cập thổi khoảng 50 ngày liền vào tháng 3, 4, 5)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an oppressively hot southerly wind from the Sahara that blows across Egypt in the spring

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...