khedive
/ki'di:v/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
khedive
/ki'di:v/
danh từ
- (sử học) Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập)
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the Turkish viceroys who ruled Egypt between 1867 and 1914