Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kick off a new beginning

/kɪk ɔf ə nu bɪˈɡɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một điều gì đó mới mẻ cụm từ

“The ceremony will kick off a new beginning for the community.”Lễ khai mạc sẽ đánh dấu một khởi đầu mới cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...