Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kick the habit

/kɪk ðə ˈhæbɪt/

Nghĩa thường dùng

ngưng làm một điều có hại mà bạn đã làm lâu cụm từ

“He finally decided to kick the habit of smoking.”Cuối cùng anh ấy đã quyết định bỏ thuốc lá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...