Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kick up a fuss

/kɪk ʌp ə fʌs/

Nghĩa thường dùng

phàn nàn hoặc trở nên tức giận về điều gì đó cụm từ

“He kicked up a fuss over the poor service.”Anh ta đã phàn nàn về dịch vụ kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...