kick up a fuss
/kɪk ʌp ə fʌs/
Nghĩa thường dùng
phàn nàn hoặc trở nên tức giận về điều gì đó
cụm từ
“He kicked up a fuss over the poor service.”Anh ta đã phàn nàn về dịch vụ kém.