Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kickstart a project

/ˈkɪkˌstɑrt ə ˈprɒdʒɛkt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một dự án với năng lượng và nhiệt huyết cụm từ

“We need to kickstart this project to meet our goals.”Chúng ta cần khởi động dự án này để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...