kid glove
/'kid'glʌv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kid glove
/'kid'glʌv/
danh từ
- găng bằng da dê non
thành ngữ
- with kid_gloves
- nhẹ nhàng, tế nhị
- to handle with kid_gloves: xử sự khéo léo tế nhị, đối xử nhẹ nhàng
- nhẹ nhàng, tế nhị