Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kid glove

/'kid'glʌv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kid glove

/'kid'glʌv/

danh từ

  • găng bằng da dê non

thành ngữ

  1. with kid_gloves
    • nhẹ nhàng, tế nhị
      • to handle with kid_gloves: xử sự khéo léo tế nhị, đối xử nhẹ nhàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...