Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kid-glove

/'kidglʌv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kid-glove

/'kidglʌv/

tính từ

  • khảnh, cảnh vẻ
  • sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày
Định nghĩa tiếng Anh

s showing skill and sensitivity in dealing with people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...