kid-glove
/'kidglʌv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kid-glove
/'kidglʌv/
tính từ
- khảnh, cảnh vẻ
- sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày
Định nghĩa tiếng Anh
s showing skill and sensitivity in dealing with people