Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kiddle

/'kidl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kiddle

/'kidl/

danh từ

  • lưới chắn (ở sông để đánh cá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A kind of basketwork wear in a river, for catching fish.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...