kiddush
/ki'du:ʃ, 'kiduʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kiddush
//
* danh từ- lễ ban phước trên rượu và bánh mì trong gia đình người Do Thái
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...