kidney damage
/ˈkɪdni ˈdæmɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
tổn thương thận
cụm từ
“Excessive use of painkillers can lead to kidney damage.”Việc sử dụng quá nhiều thuốc giảm đau có thể dẫn đến tổn thương thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tổn thương thận
- chronic kidney damage: tổn thương thận mãn tính
- kidney damage caused by diabetes: tổn thương thận do tiểu đường
- prevent kidney damage: ngăn ngừa tổn thương thận
- suy thận