kidney damage /ˈkɪdni ˈdæmɪdʒ/
cụm từ
- tổn thương thận
- chronic kidney damage: tổn thương thận mãn tính
- kidney damage caused by diabetes: tổn thương thận do tiểu đường
- prevent kidney damage: ngăn ngừa tổn thương thận
- suy thận
112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...