Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kidney damage

/ˈkɪdni ˈdæmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tổn thương thận cụm từ

“Excessive use of painkillers can lead to kidney damage.”Việc sử dụng quá nhiều thuốc giảm đau có thể dẫn đến tổn thương thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tổn thương thận
    • chronic kidney damage: tổn thương thận mãn tính
    • kidney damage caused by diabetes: tổn thương thận do tiểu đường
    • prevent kidney damage: ngăn ngừa tổn thương thận
  • suy thận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...