Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kidskin

/'kidskin/ phổ biến #42766
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kidskin

//

* danh từ
  • cũng kid
  • da dê non; loại da mềm làm bằng da dê hoặc da cừu
Định nghĩa tiếng Anh

n soft smooth leather from the hide of a young goat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...