kidskin
/'kidskin/ phổ biến #42766
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kidskin
//
* danh từ- cũng kid
- da dê non; loại da mềm làm bằng da dê hoặc da cừu
Định nghĩa tiếng Anh
n soft smooth leather from the hide of a young goat