Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

killifish

/'kili,fiʃ/ phổ biến #46912
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

killifish

//

* danh từ
  • loại cá nhỏ ăn ấu trùng của muỗi dùng để làm mồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. small mostly marine warm-water carp-like schooling fishes; used as bait or aquarium fishes or in mosquito control

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...