Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

killing time

/ˈkɪlɪŋ taɪm/

Nghĩa thường dùng

Dành thời gian làm những việc không quan trọng. cụm từ

“He was just killing time before his flight.”Anh ấy chỉ đang giết thời gian trước chuyến bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...