Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

killingly

/'kiliɳli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

killingly

/'kiliɳli/

phó từ

  • (thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a very humorous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...