Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kilobyte

/'kilәubait/
Biến thể từ kilobytes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kilobyte

//

  • Một đơn vị đo lường cơ bản đối với bộ nhớ máy tính, bằng 1024 byte
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unit of information equal to 1000 bytes n. a unit of information equal to 1024 bytes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...