kilty
/'kilti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kilty
/'kilti/
danh từ
- lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt)
Từ điển Anh–Việt
111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...