Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

kinchin

/'kintʃin/

danh từ

  • (từ lóng) đứa bé con, thằng bé

thành ngữ

  1. kinchin lay
    • thói rình ăn cắp tiền của trẻ con
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...