Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kind – kindness

/kaɪnd/ /ˈkaɪndnəs/

Nghĩa thường dùng

tốt bụng – sự tốt bụng danh từ

“She thanked him for his kindness.”Cô ấy cảm ơn anh vì sự tốt bụng của anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...