Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kind and unkind

/kaɪnd ænd ʌnˈkaɪnd/

Nghĩa thường dùng

tốt bụng và không tốt bụng tính từ

“The teacher is kind, but her sister is unkind.”Cô giáo tốt bụng, nhưng em gái cô ấy không tốt bụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...