Kind of
Nghĩa thường dùng
Kiểu như / Hơi hơi / Có thể nói là
cụm từ
“The movie was kind of boring in the middle.”Bộ phim kiểu như hơi chán ở đoạn giữa.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The movie was kind of boring in the middle.”Bộ phim kiểu như hơi chán ở đoạn giữa.
Đang tải...