Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Kindle interest

Nghĩa thường dùng

Gây ra sự hứng thú cụm từ

“The recent discovery of ancient artifacts has managed to kindle interest among historians and archaeologists alike.”Phát hiện gần đây về các hiện vật cổ đã gây ra sự hứng thú giữa các nhà sử học và khảo cổ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...