Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #45497

kindliness

/'kaindlinis/

danh từ

  • lòng tốt
  • sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. friendliness evidence by a kindly and helpful disposition

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...