kingmaker
/'kiŋmeikә/ phổ biến #32963
Biến thể từ
kingmakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kingmaker
//
* danh từ- người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an important person who can bring leaders to power through the exercise of political influence