kingston
/ˈkɪŋstən/
Nghĩa thường dùng
thành phố Kingston
danh từ
“Kingston is known for its vibrant culture and music.”Kingston nổi tiếng với văn hóa và âm nhạc sôi động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thành phố Kingston
ví dụ
Kingston is known for its vibrant culture and music. — Kingston nổi tiếng với văn hóa và âm nhạc sôi động.