Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kingston

/ˈkɪŋstən/

Nghĩa thường dùng

thành phố Kingston danh từ

“Kingston is known for its vibrant culture and music.”Kingston nổi tiếng với văn hóa và âm nhạc sôi động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố Kingston

ví dụ

Kingston is known for its vibrant culture and music. — Kingston nổi tiếng với văn hóa và âm nhạc sôi động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...