kinsman
/'kinzmən/ phổ biến #21885
Nghĩa thường dùng
người bà con (nam)
danh từ
“He is my closest kinsman and always supports me.”Anh ấy là người bà con gần gũi nhất của tôi và luôn ủng hộ tôi.
Biến thể từ
kinsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kinsman
/'kinzmən/
danh từ
- người bà con (nam)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a male relative