Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kinsman

/'kinzmən/ phổ biến #21885

Nghĩa thường dùng

người bà con (nam) danh từ

“He is my closest kinsman and always supports me.”Anh ấy là người bà con gần gũi nhất của tôi và luôn ủng hộ tôi.

Biến thể từ kinsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kinsman

/'kinzmən/

danh từ

  • người bà con (nam)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a male relative

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...