kiss and make up
/kɪs ənd meɪk ʌp/
Nghĩa thường dùng
làm hòa và tha thứ sau khi cãi vã
thành ngữ
“After the argument, they hugged and kissed and made up.”Sau cuộc cãi vã, họ ôm nhau và làm hòa.