Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kiss and make up

/kɪs ənd meɪk ʌp/

Nghĩa thường dùng

làm hòa và tha thứ sau khi cãi vã thành ngữ

“After the argument, they hugged and kissed and made up.”Sau cuộc cãi vã, họ ôm nhau và làm hòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...