Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kitchen sink

/ˈkɪtʃ.ən sɪŋk/

Nghĩa thường dùng

Bao gồm mọi thứ, thường theo cách hỗn độn. cụm từ

“The report included the kitchen sink of data, making it overwhelming.”Báo cáo bao gồm mọi dữ liệu, làm cho nó trở nên quá tải.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...