kitchen sink
/ˈkɪtʃ.ən sɪŋk/
Nghĩa thường dùng
Bao gồm mọi thứ, thường theo cách hỗn độn.
cụm từ
“The report included the kitchen sink of data, making it overwhelming.”Báo cáo bao gồm mọi dữ liệu, làm cho nó trở nên quá tải.