kitchener
/'kitʃinә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kitchener
//
* danh từ- lò nấu bếp
- người nấu bếp (trong một tu viện)
Định nghĩa tiếng Anh
n. British field marshal (1850-1916)
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. British field marshal (1850-1916)
Đang tải...