Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kitchenette

/,kitʃi'net/ phổ biến #23894

Nghĩa thường dùng

bếp nhỏ danh từ

“The hotel room had a small kitchenette for preparing meals.”Căn phòng khách sạn có một bếp nhỏ để chuẩn bị bữa ăn.

Biến thể từ kitchenettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kitchenette

//

* danh từ
  • bếp nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. small kitchen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...