kitchenette
/,kitʃi'net/ phổ biến #23894
Nghĩa thường dùng
bếp nhỏ
danh từ
“The hotel room had a small kitchenette for preparing meals.”Căn phòng khách sạn có một bếp nhỏ để chuẩn bị bữa ăn.
Biến thể từ
kitchenettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kitchenette
//
* danh từ- bếp nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. small kitchen