Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kitchenware

/ˈkɪtʃ.ən.weər/

Nghĩa thường dùng

đồ dùng nhà bếp danh từ

“The shop sells traditional kitchenware.”Cửa hàng bán đồ dùng nhà bếp truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...