Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kitty

/'kiti/ phổ biến #25372

Nghĩa thường dùng

mèo con danh từ

“The kitty played with a ball of yarn.”Mèo con đã chơi với một quả bóng len.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kitty

/'kiti/

danh từ

  • nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. informal terms referring to a domestic cat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...