kitty
/'kiti/ phổ biến #25372
Nghĩa thường dùng
mèo con
danh từ
“The kitty played with a ball of yarn.”Mèo con đã chơi với một quả bóng len.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kitty
/'kiti/
danh từ
- nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. informal terms referring to a domestic cat