Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

klansman

/'klʌksə/
Biến thể từ klansmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

klansman

/'klʌksə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đảng viên đảng 3K
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the Ku Klux Klan

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...