Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kleptomaniac

/,kleptou'meiniæk/ phổ biến #45042
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kleptomaniac

/,kleptou'meiniæk/

danh từ

  • người ăn cắp vặt, người tắt mắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone with an irrational urge to steal in the absence of an economic motive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...