Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knee injury

/niː ˈɪndʒəri/

Nghĩa thường dùng

chấn thương đầu gối danh từ

“He had to stop playing football because of a serious knee injury.”Anh ấy phải ngừng chơi bóng đá vì một chấn thương đầu gối nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chấn thương đầu gối
    • suffer a knee injury: bị chấn thương đầu gối
    • knee injury prevention: phòng ngừa chấn thương đầu gối
    • recover from a knee injury: hồi phục sau chấn thương đầu gối
  • tổn thương ở khớp gối
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...