knee-deep
/'ni:'di:p/
Nghĩa thường dùng
sâu đến tận đầu gối
tính từ
“The water was knee-deep after the heavy rain.”Nước sâu đến tận đầu gối sau cơn mưa lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knee-deep
/'ni:'di:p/
tính từ
- sâu đến tận đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh
r. up to the knees