Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knee-deep

/'ni:'di:p/

Nghĩa thường dùng

sâu đến tận đầu gối tính từ

“The water was knee-deep after the heavy rain.”Nước sâu đến tận đầu gối sau cơn mưa lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knee-deep

/'ni:'di:p/

tính từ

  • sâu đến tận đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh

r. up to the knees

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...