Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knee-high

/'ni:'hai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knee-high

/'ni:'hai/

tính từ

  • cao đến đầu gối

thành ngữ

  1. knee-high to a mosquito (a grasshopper, a duck)-(đùa cợt) bé tí, lùn tịt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sock or stocking that reaches up to just below the knees

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...