knee-high boots
Nghĩa thường dùng
giày cao đến đầu gối
danh từ
“She wore her knee-high boots to keep warm in the winter.”Cô ấy đã mang giày cao đến đầu gối để giữ ấm vào mùa đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giày cao đến đầu gối
- knee-high boots fashion: thời trang giày cao đến đầu gối
- wear knee-high boots: mặc giày cao đến đầu gối
- một loại giày thời trang thường được mặc trong mùa lạnh