Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knee-hole

/'ni:houl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knee-hole

/'ni:houl/

danh từ

  • chỗ đút đầu gối (chỗ trống ở giữa hai ngăn tủ ở bàn viết để cho đầu gối vào
    • knee-hole table: bàn tủ (bàn giấy có hai ngăn tủ hai bên, ở giữa có chỗ trống để khi ngồi cho đầu gối vào)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...