Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knee-jerk

/'ni:dʤə:k/

Nghĩa thường dùng

phản xạ bánh chè danh từ

“His response was a knee-jerk reaction to the criticism.”Phản ứng của anh ấy là một phản xạ bánh chè trước sự chỉ trích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knee-jerk

/'ni:dʤə:k/

danh từ

  • (y học) phản xạ bánh chè
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...