knee-jerk
/'ni:dʤə:k/
Nghĩa thường dùng
phản xạ bánh chè
danh từ
“His response was a knee-jerk reaction to the criticism.”Phản ứng của anh ấy là một phản xạ bánh chè trước sự chỉ trích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knee-jerk
/'ni:dʤə:k/
danh từ
- (y học) phản xạ bánh chè