knife-boy
/'naifbɔi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knife-boy
/'naifbɔi/
danh từ
- em bé rửa dao
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...