Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knight-errantry

/'nait'erәntri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knight-errantry

//

* danh từ
  • tính giang hồ hiệp sĩ
  • hành vi hiệp sĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The character or actions of wandering knights; the practice of wandering in quest of adventures; chivalry; a quixotic or romantic adventure or scheme.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...