Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knightliness

/'naitlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knightliness

/'naitlinis/

danh từ

  • tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. The character or bearing suitable for a knight; chivalry.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...