knobstick
/'nɔbstik/
danh từ
- gậy tày, dùi cui
- (từ lóng) kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công
Biến thể từ
knobsticks số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who refuses to join, or withdraws from, a trades\n union.