Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knock down

/nɑk daʊn/

Nghĩa thường dùng

đánh cái gì đó làm nó ngã động từ

“The storm knocked down several trees.”Cơn bão đã làm đổ nhiều cây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...