knock in
Nghĩa thường dùng
“He used a hammer to knock in the nails.”Anh ấy đã dùng búa để đóng đinh.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He used a hammer to knock in the nails.”Anh ấy đã dùng búa để đóng đinh.
Đang tải...