Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knock in

/nɑk ɪn/

Nghĩa thường dùng

Đánh vào cái gì đó để nó đi vào bề mặt. động từ

“He used a hammer to knock in the nails.”Anh ấy đã dùng búa để đóng đinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...