Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knock out

/nɒk aʊt/

Nghĩa thường dùng

đánh bại, loại khỏi cuộc thi cụm động từ

“Our team was knocked out early.”Đội của chúng tôi đã bị loại sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...