Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knock someone off their feet

/nɑk ˈsʌmwʌn ɔf ðɛr fiːt/

Nghĩa thường dùng

Khiến ai đó rất ngạc nhiên hoặc để lại ấn tượng mạnh mẽ. cụm từ

“The amazing performance knocked everyone off their feet.”Buổi biểu diễn tuyệt vời đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...