Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knock-about

/'nɔkəbaut/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knock-about

/'nɔkəbaut/

tính từ

  • (sân khấu) nhộn, ồn ào (tiết mục, trò)
  • lang thang, lêu lổng
  • giày vò được, dầu dâi được (quần áo)

danh từ

  • (sân khấu) tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào
  • sự lang thang lêu lổng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết yat loại nhỏ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...